Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Nghĩa của từ bi kịch

*
*
*

bi kịch
*

- dt. (H. bi: thương xót; kịch: vở kịch) 1. Vở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật: Những bi kịch của Corneille 2. Cảnh đau thương: Những bi kịch trong lịch sử hiện thời (ĐgThMai).


kịch có nội dung bi thương, thường kết thúc bằng sự thất bại, hoặc sự hi sinh của nhân vật chính diện. Là thể loại sân khấu ra đời sớm (thế kỉ 5 tCn.), với các tác giả nổi tiếng của nền BK cổ đại Hi Lạp như Esin (Eschyle), Xôphôclêt (Sophoclês; 495 - 406 tCn.), Ơripit (Euripide; 480 - 406 tCn.); phát triển cho tới ngày nay dưới nhiều hình thức khác nhau, phụ thuộc vào từng thời kì lịch sử và đặc điểm của mỗi dân tộc. Nội dung phản ánh sự xung đột giữa cái mới và cái cũ, giữa tiến bộ và lạc hậu, giữa cái thiện và cái ác trong xã hội; số phận các nhân vật chính diện đều kết thúc bi thảm, thường là bằng cái chết tạo nên cảm xúc, ấn tượng, xót thương cho khán giả. Trong BK cổ đại Hi Lạp, sự tác động đó được Arixtôt gọi là "sự thanh lọc" tâm hồn, do sự đồng cảm với những nỗi khổ đau, lỗi lầm của nhân vật. Cùng với sự phát triển của xã hội, tính chất của BK cũng có nhiều biến đổi. Từ những BK có tính chất là bi kịch gia đình, huyết thống đã mở rộng phạm vi tới những vấn đề có ý nghĩa xã hội, đề cập tới số phận của con người trong BK chung của đất nước, dân tộc và nhân loại. Ở Việt Nam, các tác phẩm BK nổi tiếng của thế giới đã được giới thiệu và dàn dựng trên sân khấu như "Ôtenlô", "Rômêô và Juyliet", "Vua Lia", "Hămlet", "Âm mưu và tình yêu", "Những tên cướp", "Lôi Vũ", "Giông tố", vv. Sân khấu tuồng, chèo, cải lương truyền thống cũng có các tác phẩm mang chất BK: "Quan Âm Thị Kính", "Xuý Vân giả dại", "Đời cô Lựu", "Tô Ánh Nguyệt", vv.


hd. 1. Vở kịch, tấn kịch có những nhân vật gây ra nhiều cảnh hãi hùng hoặc bi thảm. 2. Cảnh thực tế ngang trái đau thương. Bi kịch trong gia đình.

Xem thêm:

*

*

*

bi kịch

bi kịch noun
Tragedybi kịch cổ điển: a classical tragedybi kịch của người đàn bà dưới chế độ phong kiến: the tragedy of women under feudalismLĩnh vực: xây dựngtragedy
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *