2 Thông dụng2.1 Danh từ3 Chuyên ngành3.1 Xây dựng4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa /kə"mɑ:ndə/

Thông dụng

Danh từ

Người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huythe commander of an operationngười chỉ huy cuộc hành quân Tkulturbench.com tá (hải quân) (kỹ thuật) cái vồ lớn

Chuyên ngành

Xây dựng

cái đầm tay cái vồ lớn

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounadministrator , big cheese * , boss , captain , chief , co , commandant , czar , director , don , exec , guru , head , head honcho , head person , higher up , high priest/priestess , kingfish , kingpin , lead-off person , mastermind , officer , point person , ruler , skipper , top banana * , top brass , top dog , emperor , general , leader , master

Từ trái nghĩa

nounfollower

Bạn đang xem: Commander là gì

*

*

*

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)

Xem thêm: Tiểu Sử Nhân Vật: Historia Attack On Titan Là Ai ? Tiểu Sử Nhân Vật: Historia Reiss Là Ai

Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"
Mọi người cho em hỏi từ "hail" nên dịch thế nào ạ? Ngữ cảnh: truyện viễn tưởng trong thế giới có phép thuật,"The Herald spread her arms wide as she lifted her face to the sun, which hung bloody and red above the tower. "Hail, the Magus Ascendant," she breathed beatifically, her voice echoing off the ring of ruined columns. "Hail, Muyluk!"
Sáu que Tre "I have a wildly incomplete education" là cách nói nhấn mạnh tương tự như "tao thiếu học ghê luôn". Người thuyết minh là ông Robert Downey tài tử đóng phim.
Nhờ mọi người giúp đỡ dịch câu này ạ: "This proposal reflects FDA’s commitment to achieving the goals for the Reinventing Food Regulations part of the President’s National Performance Review (hereinafter referred to as Reinventing Food Regulations)
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *