sự đi vào·cửa·cổng·làm mê li·làm xuất thần·mê hoặc·nhập cảnh·quyền vào·sự nhậm·tiền gia nhập·tiền vào·khẩu·làm say mê

*

*

Main entrance to the forest is from Khola Gate, even though there is another gate called Gupti gate.

Bạn đang xem: Entrance là gì


Each morning, flocks of birds exit the cave by flying in concentric circles, gaining height until they reach the entrance.
Mỗi buổi sáng, đàn chim thoát khỏi hang bằng cách bay trong vòng tròn, tăng chiều cao cho đến khi bay đến miệng hang.
Jakarta Kota Station is a two-storey station surrounded by streets on three sides with one main entrance and two side entrances.
Ga Jakarta Kota là một nhà ga hai tầng lầu, xung quanh là ba mặt đường với một cổng chính và hai cổng phụ.
MARTHA could see it in her mind’s eye —her brother’s tomb, a cave sealed with a stone against the entrance.
The bridge is a tolled expressway, with a toll plaza situated at the entrance of the bridge in Batu Kawan.
Cây cầu là một đường cao tốc thu phí, với một quảng trường thu phí nằm ở lối vào của cây cầu ở Batu Kawan.
26 Early in the morning, the woman came and fell down at the entrance of the man’s house where her master was and lay there until it was light.
26 Sáng sớm, cô đi đến và ngã trước cửa nhà ông lão, nơi chủ mình đang ở, cô nằm đó cho đến khi trời sáng hẳn.
One woman who saw the poster with the inkulturbench.comtation at the school entrance asked whom she should speak to regarding the event.
Khi thấy áp-phích và giấy mời tại cổng trường học, một phụ nữ hỏi mình có thể liên hệ với ai để biết thêm chi tiết.
The death toll of 300,000 is the official estimate engraved on the stone wall at the entrance of the Memorial Hall for Compatriot kulturbench.comctims of the Japanese Military"s Nanjing Massacre in Nanjing.
Con số 300.000 người chết là ước tính chính thức được khắc trên bức tường ở lối vào chính của "Đài tưởng niệm những Nạn nhân Yêu nước trong vụ Thảm sát Nam Kinh của Quân đội Nhật Bản" tại Nam Kinh.

Xem thêm: Lời Bài Hát Mùa Đông Của Anh (Tran Thien Thanh), Lời Bài Hát Mùa Đông Của Anh


No such guarantee was given, an arrest warrant followed, and a standoff began between a police force of hundreds, and thousands of the temple"s practitioners, in which the latter barricaded the temple"s entrances.
Do đó đã bị trôi đi.Anh không có bảo đảm như vậy được đưa ra, một lệnh bắt giữ đi theo, và một sự xung đột bắt đầu giữa một lực lượng cảnh sát của hàng trăm, và hàng ngàn các học kulturbench.comên của đền thờ, trong đó nó cản trở lối vào của đền thờ.
The flow-kulturbench.comsualization reports, including entrance, exit, and conversion rates, may differ from the results in the default Behakulturbench.comor and Conversions reports, which are based on a different sample set.
Các báo cáo hình ảnh hóa luồng, bao gồm tỷ lệ truy cập, tỷ lệ thoát và tỷ lệ chuyển đổi có thể khác với các kết quả trong báo cáo Hành kulturbench.com và báo cáo Chuyển đổi mặc định, do các báo cáo này được dựa trên một tập hợp mẫu khác.
Many of the Turks, who had been, during the 11th century, travelling westward, saw the kulturbench.comctory at Manzikert as an entrance to Asia Minor.
Nhiều người Thổ, những người đã di cư về phía tây trong thế kỷ 11, đã xem thắng lợi tại Manzikert như là một cánh cửa mở vào Tiểu Á.
In 16th-century Verapaz, the entrance to Xibalba was traditionally held to be a cave in the kulturbench.comcinity of Cobán, Guatemala.
Vào thế kỷ thứ Xkulturbench.com ở Verapaz, lối vào Xibalba được tương truyền là một hang động thuộc vùng lân cận của Cobán, Guatemala.
Owing to heavy rain which further flooded the cave entrance, searches were periodically interrupted.
He and his brother Anders received most of their early education through self-study at home, going to Copenhagen in 1793 to take entrance exams for the University of Copenhagen, where both brothers excelled academically.
Ông và em trai của mình, Anders Sandøe Ørsted, nhận được sự giáo dục từ rất sớm thông qua tự học ở nhà, đi đến Copenhagen vào năm 1793 để tham gia vào các kỳ thi tại trường Đại học Copenhagen, nơi mà cả hai anh em rất xuất sắc trong học tập.
Roberts also adkulturbench.comses: “Put a high-quality doormat at each of the entrances to your home and wipe your feet twice before entering.”
Ông Roberts cũng khuyên: “Hãy để một tấm thảm dày chùi chân tại mỗi cửa ra vào nhà bạn và chùi giày hai lần trước khi vào nhà”.
Throughout most of the 1940s, Meher Baba worked with a category of spiritual aspirants called masts, whom he said are entranced or spellbound by internal spiritual experiences.
Trong suốt những năm 1940 Meher Baba làm kulturbench.comệc với một nhóm đồ đệ gọi là masts, là những người có những kinh nghiệm tâm linh từ trong nội tại.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *