1.

Bạn đang xem: Giao thức pppoe là gì

PPPoE là gì

Nhà cung cấp dịch vụ Internet hay Nhà cung cấp dịch vụ nối mạng (tiếng Anh: Internet Service Provider, viết tắt: ISP) chuyên cung cấp các giải pháp kết nối mạng toàn cầu (Internet) cho các đơn vị tổ chức hay các cá nhân người dùng.

PPPoE (Point to Point over Ethernet) được sử dụng trong các nhà ISP, là một giao thức với được hình thành bởi sự đóng gói dữ liệu của gói tin PPP trong gói tin Ethernet, được sử dụng chủ yếu với các dịch vụ DSL, nơi người dùng cá nhân kết nối với modem DSL qua Ethernet .PPPoE được phát triển bởi UUNET , Redback Networks và RouterWare ( Wind River Systems ) và có sẵn như là một thông tin RFC 2516

2. Hướng dẫn cấu hình PPPoE đơn giản nhất

2.1. Mô hình (Mình kéo thả nhanh bằng eve)

*

2.2.

Xem thêm: Giọng Ca Gốc Á Celine Tam Là Ai ? Tất Tần Tật Về Celine Tam

Cấu hình PPPoE trên Cisco Router

Đầu tiên ta cấu hình Port e0/0 của Router-Internet

Dịch vụ cho thuê thiết bị CNTT

Interface e0/0Description Connect to LANip address 192.168.10.1 255.255.255.0ip nat inside //Khai báo thông số NATip tcp adjust-mss 1452 //phải có thông sô này để cân bằng MTUPort e0/1 sẽ kết nối từ converter đường FTTH vào và ta sẽ quay PPPoEInterface e0/1Description connect to FTTHno ip addresspppoe enable group globalpppoe-client dial-pool-number 1Cấu hình tiếp interface dialer 1 và thông số PPPoE sẽ được config ở đâyinterface Dialer1Description Information for setting PPPoEmtu 1492 //Khai báo thông số mtuip address negotiatedip nat outside //Khai báo thông số NATencapsulation pppdialer pool 1dialer-group 1ppp authentication pap callinppp pap sent-username password ppp ipcp dns requestppp ipcp route default

2.3. Khai báo thông số route

Ta tạo default route ra cổng dialer 1, mô hinh ở đây đơn giản chỉ co 1 network, nếu có nhiều network thì phải tạo static route về các network nàyip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer1

2.4. Khai báo DNS Server

ip name-server 8.8.8.8ip name-server ip name-server

2.5. Khai báo NAT Dynamic với network Users

Khai báo trước access-list cho lớp mạng usersaccess-list 1 permit 192.168.10.0 0.0.0.255ip nat inside source list 1 interface Dialer1 overloadSau khi add lệnh này xong thì tiến hành gõ lệnh bên dưới để xem các session đã NAT ra được chưashow ip nat translations //xem session NAT

2.6. Khai báo NAT static với server WEB

Khai báo theo câu lệnh bên dưới để NAT 1:1 đối với server web với port 80 và 443ip nat inside source static tcp 192.168.10.253 80 interface Ethernet0/1 80ip nat inside source static tcp 192.168.10.253 443 interface Ethernet0/1 443

Anh/Chị có thắc mắc hỏi đáp hay Góp ý gì xin vui lòng đặt câu hỏi tại Group Facebook Hỗ trợ TẠI ĐÂY

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *