2/ Tìm kiếm sự chấp thuận

Ex: Do you think the scheme will GO DOWN WITH the farmers in the area?

Bạn có nghĩ rằng kế hoạch này sẽ nhận được sự chấp thuận từ nông dân trong khu vực không?

3/ Bắt đầu mắc bệnh truyền nhiễm

Ex: Half of Martha’s class has gone down with flu.

Bạn đang xem: Go down nghĩa là gì

Một nửa lớp của Martha đã bị cúm.

Cụm từ và từ liên quan:

be a martyr tosthidiombe green around the gillsidiombe hangingidiombe laid upidiombreakbringbringsbout insthburned outburnt outcatchyourdeath of coldidiomKOrecurrentrelapseseriousshiversortstrikesuccumbunder the weatheridiomunresponsive

Cụm từ khác đi với GO

PHRASAL VERB – GO DOWN

Sau đây chúng ta cùng đi tìm hiểu cách sử dụng của phrasal verb GO DOWN nhé:

Sau đây là các trường hợp sử dụng của go down

Đi xuống, giảm

Ex: The price of real estate is going down due to covid-19 pandemic (giá cả nhà đất đang giảm do đại dịch covid-19)

Ex: Stock market is going down due to long –term economic crisis( thị trường chứng khoán đang lao dốc do khủng hoảng kinh tế kéo dài.

Ex: Right, here’s the ladder. Who’s going down first ( Có thang rồi, ai sẽ đi xuống trước đây).

Rơi rụng, té ngã, lặn, chìm

Ex: Unfortunately, a student tripped and went down with a bump. (1 học sinh đã bị trượt ngã và đi xuống với 1 vết sưng tấy)

Ex: The sun goes down in the West ( mặt trời lặn ở đằng Tây)

Ex: The Titanic ship went down to the bottom of the sea ( Con tàu Titanic đã chìm xuống đáy biển).

Chất lượng kém/ đi xuống

Ex: The quality of Chinese goods usually go down (Hàng hóa Trung quốc thường có chất lượng kém).

Ex: My grandparents’ house has gone down a lot recently( những năm gần đây, nhà của ông bà ngoại tôi đã xuống cấp rất nhiều.)

Tạm ngưng hoạt động (Stop working temporarily)

Ex : The computer system is going down at least in 45 minutes ( hệ thống máy tính bị tạm ngưng trong 45 phút )

to happen (xảy ra)

Ex: Maria really don’t know what’s going down with her son? (Maria không biết con trai mình đã xảy ra chuyện gì)

to be sent to prison (vào tù)

Ex: A thief went down for ten years.( Tên trộm bị phạt tù 10 năm)

go down (from…): (British English, formal) to leave a university, especially Oxford or Cambridge, at the end of a term or after finishing your studies (Còn được tạm dịch là ra trường hoặc tốt nghiệp)

Ex: He went down (from University of Social Sciences and Humanities) in 2017( Tôi tốt nghiệp trường đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn năm 2017).

go down (in something): to be written in something; to be recorded or remembered in something (Ghi lại, ghi chú, hoặc là ghi lại/ tưởng nhớ trong lịch sử)

I went down all the main ideas in my notebook (Tôi đã ghi chép lại tất cả những ý chính vào sổ) .

The soldiers’ sacrifices went down in history (Sự hy sinh của các chiến sỹ đã được ghi lại trong lịch sử)

go down (to somebody) to be defeated by somebody, especially in a game or competition (Bị đánh bại bởi ai đó trong 1 trò chơi hoặc trong 1 cuộc thi tài)

Ex: Bristish team went down to Croatia team by three goals to two last night. (Đội bóng Anh đã đánh bại đội Croatia với tỷ số 3-2 vào tối qua)

go down (to…) (from…) to go from one place to another, especially further south or from a city or large town to a smaller place (di chuyển từ nơi này đến nơi khác)

Ex: We’re going down to Hoi An ancient City for the next vacation ( Chúng tôi sẽ đến phố cổ Hội An vào kỳ nghỉ tới)

​to be received in a particular way by somebody

The suggestion didn’t go down very well with her boss.

The novel went down well with the public.

Go down with something ( to become ill with something) ( mắc bệnh)

Ex: Our youngest boy has gone down with measle ( con trai út của chúng tôi đã mắc phải bệnh sởi rồi)

Idioms: go down a bomb/go (like) a bomb (rất thành công)

Ex: Our performance went down a bomb ( Buổi biểu diễn của chúng ta đã thành công tốt đẹp)

Ex: The concert went down a bomb last night ( buổi hòa nhạc tối qua diễn ra rất thành công)

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của go down:phrasal verb– Cụm động từ này:

Định nghĩa vềcụm độngtừgo down: đi xuống

go down: đi xuống

cụm động từ go down: đi xuống

​nếu giá của một thứ gì đó, nhiệt độ, v.v.giảm, nó sẽ trở nên thấp hơn Giá dầu đang giảm.Dầu đang giảm giá. ​rơi xuống đấtCô ấy bị vấp ngã và đi xuống với một vết sưng. ​nếu thức ăn hoặc thức uống sẽ / khônggiảm xuống, rất dễ / khónuốtMột ly rượu sẽ rất ngon(= Tôi rất thích một ly).(không chính thức)để có chất lượng kém hơnKhu phố đã đi xuống rất nhiều gần đây.(máy tính)tạm thời ngừng hoạt độngHệ thống sẽ ngừng hoạt động trong 10 phút nữa.

Xem thêm: Cách Chơi Farmery Trên Máy Tính, Tính Năng Trong Game Farmery

(Tiếng Anh Bắc Mỹ, không chính thức)sẽ xảy raBạn thực sự không biết những gì đang xảy ra?(Anh Anh, không chính thức)để bị đưa vào tùCô ấy đã đi xuống trong mười năm.

go down: đi xuống (từ…)

(Tiếng Anh Anh, chính quy)để rời khỏi một trường đại học, đặc biệt là Oxford hoặc Cambridge, vào cuối kỳ học hoặc sau khi kết thúc chương trình học của bạnCô ấy đã đi xuống (từ Cambridge) vào năm 2018.

go down: đi xuống (trong một cái gì đó)

​được viết bằng một thứ gì đó;được ghi lại hoặc ghi nhớ trong một cái gì đóTất cả ghi xuống(= cô ấy viết tất cả)vào sổ tay của mình.Anh ấy sẽđi vào lịch sửvới tư cách là một chính khách vĩ đại.

go down: đi xuống (trên ai đó)

go down: đi xuống (đến ai đó)

​bị ai đó đánh bại, đặc biệt là trong một trò chơi hoặc cuộc thiÝ đã hạ Brazil với cách biệt ba bàn.

go down: đi xuống (đến…) (từ…)

​để đi từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt là xa hơn về phía nam hoặc từ một thành phố hoặc thị trấn lớn đến một nơi nhỏ hơnHọ đã đến Brighton trong một vài ngày.

go down: đi xuống (với ai đó)(cũngxem qua (với ai đó)đặc biệt là bằng tiếng Anh Bắc Mỹ)

​được ai đó đón nhận theo một cách cụ thểĐề nghị không được tốt cho lắm với sếp của cô ấy.Cuốn tiểu thuyết đã đi xuống tốt với công chúng.

go down phrasal verbfrom the Oxford Advanced Learner’s Dictionary

go down

phrasal verbgo down

go down (from…)

(British English, formal)to leave a university, especially Oxford or Cambridge, at the end of a term or after finishing your studiesShe went down (from Cambridge) in 2018.

go down (in something)

​to be written in something; to be recorded or remembered in somethingIt all goes down(= she writes it all)in her notebook.He willgo down in historyas a great statesman.

go down (on somebody)

go down (to somebody)

​to be defeated by somebody, especially in a game or competitionItaly went down to Brazil by three goals to one.

go down (to…) (from…)

​to go from one place to another, especially further south or from a city or large town to a smaller placeThey’ve gone down to Brighton for a couple of days.

go down (with somebody)(alsogo over (with somebody)especially in North American English)

​to be received in a particular way by somebodyThe suggestion didn’t go down very well with her boss.The novel went down well with the public.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *