chổ ở (dwelling, residence, dwelling place, abode, house, habitat), chổ cư trú (habitation, habitat, dwelling), chở cư ngụ (habitat) nhà tự nhiên hoặc môi trường của động vật, thực vật hoặc sinh vật khác.

Bạn đang xem: Habitat là gì

Đang xem: Habitat là gì

Ví dụ: It's a technique which has a lot of potential and the next film will feature more talking animals in their natural habitat .

Đó là một kỹ thuật có rất nhiều tiềm năng và bộ phyên ổn tiếp theo sẽ có nhiều động vật biết nói hơn trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

từ đồng nghĩa: natural environment ( môi trường tự nhiên ); natural surroundings ( môi trường thiên nhiên ); home page ( Trang Chủ ); tên miền ( miền ); haunt (ám ảnh); habitation (cư trú);

Ví dụ: We depkết thúc on the natural environment for our survival, as wildlife depends on the natural ecosystem for its habitat .

Chúng tôi phụ thuộc vào môi trường tự nhiên để sinh tồn, vì động vật hoang dã phụ thuộc vào hệ sinh thái tự nhiên đến môi trường sống của nó.

Ví dụ: It's a technique which has a lot of potential & the next film will feature more talking animals in their natural habitat .

Đó là một kỹ thuật có rất nhiều tiềm năng và bộ phlặng tiếp theo sẽ có nhiều động vật biết nói hơn trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

Ví dụ: This chance to view the animals in their natural habitat should not be passed by.

Cơ hội này để xem các động vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng không nên được thông qua.

Ví dụ: But the áp lực of being moved from their natural habitat can damage the animals and the public are being asked not to lớn handle them.

Nhưng sự căng thẳng lúc bị di chuyển khỏi môi trường sống tự nhiên của chúng có thể gây hại đến động vật và công chúng đang được yêu cầu không xử lý chúng.

Ví dụ: Soon it will be time khổng lồ compete for attention with a different type of animal in their natural habitat of the Dáil.

Sẽ sớm đến lúc cạnh toắt con sự chú ý với một loại động vật khác vào môi trường sống tự nhiên của chúng là Dáil.

Ví dụ: wild chimps in their natural habitat

tinh tinc hoang dã vào môi trường sống tự nhiên của chúng

Ví dụ: One of those values is the desire to lớn protect our natural habitat for generations khổng lồ come.

Một trong những giá trị đó là ý muốn muốn bảo vệ môi trường sống tự nhiên của chúng ta mang đến các thế hệ mai sau.

Ví dụ: The series focuses on the current state of our natural habitat , and what the future holds for us all.

Loạt bài tập trung vào tình trạng hiện tại của môi trường sống tự nhiên của chúng ta và những gì tương lai nắm giữ mang đến tất cả chúng ta.

Ví dụ: It's hard enough bird watching, does she have sầu lớn disrupt the animals in their natural habitat ?

Nó đủ cứng để coi chyên ổn, cô ấy có phải phá vỡ các động vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng không?

Ví dụ: In this film there are no underwater shots of marine life in its natural habitat .

Trong bộ phyên này, không có cảnh tảo dưới nước về sinh vật biển vào môi trường sống tự nhiên của nó.

Ví dụ: The place is a natural habitat for 15 endemic plants bearing the mountains' name.

Nơi này là môi trường sống tự nhiên của 15 loài thực vật đặc hữu mang tên núi.

Ví dụ: The article suggests that protecting elephants & their natural habitats would be a step to survival of the species.

Bài báo mang lại thấy rằng bảo vệ voi và môi trường sống tự nhiên của chúng sẽ là một bước để sinc tồn của loài này.

Ví dụ: Finally, time was spent on the Galapagos Islands recording indigenous animals in their natural habitats .

Cuối cùng, thời gian dành mang lại Quần đảo Galapagos ghi lại những động vật bản địa trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

Ví dụ: These included maintaining and restoring a full range of remaining natural habitats & ecosystems khổng lồ a healthy, functioning condition.

Chúng bao gồm duy trì và khôi phục đầy đủ các môi trường sống và hệ sinch thái tự nhiên còn lại cho một điều kiện hoạt động lành mạnh.

Ví dụ: We have destroyed all the predators of the fox in these islands by our own expansion inkhổng lồ natural habitats .

Chúng tôi đã tiêu diệt tất cả những kẻ săn mồi của con cáo ở những hòn đảo này bằng cách mở rộng của chúng ta vào môi trường sống tự nhiên.

Ví dụ: The point is businesses that benefit from animals are expected lớn preserve sầu habitats , not disturb natural productivity.

Vấn đề là các doanh nghiệp được hưởng lợi từ động vật dự kiến ​​sẽ bảo tồn môi trường sống, không làm xáo trộn năng suất tự nhiên.

Ví dụ: The best tover lớn have sầu fewer species, provide a great deal of space, and sometimes almost reproduce the animals' natural habitats – minus most of the dangers.

Xu hướng tốt nhất là có ít loài hơn, cung cấp nhiều không gian và đôi Khi gần như tái tạo môi trường sống tự nhiên của động vật – trừ hầu hết các mối nguy hiểm.

Ví dụ: The draining of water from rivers và watersheds for irrigation leads to drier natural habitats .

Việc thoát nước từ sông và đầu nguồn để tưới dẫn đến môi trường sống tự nhiên khô hơn.

Ví dụ: Pollution had also been a major problem, devastating the natural habitats of many animals and damaging the earth beyond repair.

Ô nhiễm cũng là một vấn đề lớn, tàn phá môi trường sống tự nhiên của nhiều loài động vật và làm hỏng trái đất sau thời điểm sửa chữa.

Ví dụ: The good news is that these cool, damp places are ideal for growing woodlvà plants, whose natural habitats include just such moist, shady conditions.

Tin tốt là những nơi mát mẻ, ẩm ướt này rất lý tưởng để trồng cây vào rừng, nơi có môi trường sống tự nhiên bao gồm những điều kiện ẩm ướt, râm mát như vậy.

Ví dụ: Boundaries should be placed around cities instead, preventing the otherwise inevitable depletion of precious natural habitats .

Ranh giới nên được đặt bao quanh các thành phố cố gắng vào đó, ngăn chặn sự suy giảm không thể tránh khỏi của môi trường sống tự nhiên quý giá.

ghê tế* vị trí ở* nơi sốngkỹ thuật* môi trường* môi trường sốngcơ khí & công trình* nơi sốnghab·i·tat || “hæbɪtæt n.

Xem thêm: Tiểu Sử Linh Ka Muvik Là Ai, Tiểu Sử Hot Girl Chu Diệu Linh

* habitation, dwelling-place* environment, surroundings, place in which an animal or plant naturally grows or liveshabilitation, habit, habitability, habitable, habitableness, habitant, habitation, habitual, habitude, habitué, hachure, hacienda, haông chồng, hack-hammer, hack-saw,

*

Nhập khẩu tự ITALY Với tinh chiết thực thứ hữu cơ Loại bỏ nkhô cứng ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com

*

Nhập khẩu từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nkhô cứng, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Mua tại: vimexcopharma.com

*

Nhập khẩu tự ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh hao, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *