vợ·quí cô·phụ nữ·thưa phu nhân·bà chủ·người yêu·tiểu thư·đài gương·đàn bà·Lady
An aristocratic title for a woman; the wife of a lord and/or a woman who holds the position in her own right; a title for a peeress, the wife of a peer or knight, and the daughters and daughters-in-law of certain peers.+8 định nghĩa

*

NURSE Well, sir; my mistress is the sweetest lady. -- Lord, Lord! when"twas a little prating thing, -- O, there"s a nobleman in town, one Paris, that would fain lay knife aboard; but she, good soul, had as lief see a toad, a very toad, as see him.

Bạn đang xem: Lady là gì


Y TÁ Vâng, thưa ông, tình nhân của tôi là người phụ nữ ngọt ngào. -- Chúa, Chúa! khi ́TWAS một điều prating ít, - O, there"sa nhà quý tộc trong thành phố, một trong Paris, sẽ sẳn lòng đặt con dao trên tàu, nhưng cô, linh hồn, có như lief nhìn thấy một con cóc, một con cóc rất, như nhìn thấy anh ấy.
Mary Ann Todd Lincoln (December 13, 1818 – July 16, 1882) was the wife of the 16th President of the United States, Abraham Lincoln, and as such the First Lady of the United States from 1861 to 1865.
Mary Ann Lincoln (nhũ danh: Todd, 13 tháng 12 năm 1818 – 16 tháng 7 năm 1882) là phu nhân của tổng thống thứ 16 của Hoa Kỳ Abraham Lincoln, bà là Đệ Nhất Phu nhân Hoa Kỳ từ năm 1861 đến năm 1865.
Our Wrens intercept thousands of radio messages a day, and to the lovely young ladies of the Women"s Royal Navy, they"re nonsense.
Các nữ hải quân thu thập hàng ngàn thông điệp radio mỗi ngày. Và dưới mắt các nhân kulturbench.comên nữ Hải quân Hoàng gia, chúng đều vô nghĩa.

Xem thêm:


(While his mother Lady He was alive, she curbed his wasteful tendencies, but after her death, those tendencies grew more and more.)
(Khi Hà thị còn sống, đã kiềm chế khuynh hướng hoang phí của ông, song sau khi bà qua đời, các khuynh hướng này có xu hướng phát triển.)
(However, as Wang Yanzheng was not mentioned on the tombstone of Wang Shenzhi"s wife Lady Ren Neiming, he was likely born after Lady Ren"s death in 918.)
(Tuy nhiên, do Vương Diên Chính không được đề cập trên bia mộ của phu nhân Nhâm Nội Minh của Vương Thẩm Tri, có lẽ ông sinh ra sau khi Nhâm phu nhân qua đời năm 918.)
In a statement to the press regarding India"s death, a spokesperson for First Lady noted that the family was deeply saddened by their cat"s death, and went on to say India was a beloved member of the Bush family for almost two decades.
Trong một tuyên bố với báo chí về cái chết của India, người phát ngôn của Đệ nhất phu nhân lưu ý rằng gia đình đã vô cùng đau buồn trước cái chết của con mèo của họ, và tiếp tục nói rằng India là một thành kulturbench.comên yêu quý của gia đình Bush trong gần hai thập kỷ và nó sẽ rất được nhớ đến. ^ a ă â b “"First Feline" India dead at 18”.
Notable subsequent releases include the foreign film, Princess Yang Kwei-Fei (Most Noble Lady), released in US theaters in September 1956, The Missouri Traveler in March 1958, and The Big Fisherman in July 1959 (the first third-party production financed by Disney).
Các sản phẩm đáng chú ý sau đó của họ gồm bộ phim nước ngoài, Yang Kwei Fei (Người đàn bà quý phái nhất), phát hành tại các rạp ở Mỹ vào tháng 9 năm 1956, The Missouri Traveler vào tháng 3 năm 1958, và The Big Fisherman vào tháng 7 năm 1959 (bộ phim do hãng thứ ba sản xuất đầu tiên được hỗ trợ tài chính bởi Disney).
She released the live album Lady Croissant in 2007, and her greatest hits album Best Of... was released in Australia in 2012.
Cô phát hành album trực tiếp Lady Croissant vào năm 2007, và album tuyển tập Best Of... được phát hành tại Úc năm 2012.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *