trimming nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm trimming giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của trimming.

Bạn đang xem: Trimming là gì


Từ điển Anh Việt

trimming

/"trimiɳ/

* danh từ

sự sắp xếp gọn gàng trật tự

sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ)

sự trang sức; vật trang sức

(hàng hải) sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió

(số nhiều) rau thơm bày trên đĩa thức ăn

(số nhiều) những điều thêm thắt

to tell the truth without any trimmings: nói sự thật không thêm thắt gì

(số nhiều) đồ xén ra, đồ cắt ra

(thông tục) sự quở mắng, sự rầy la; trận đòn

(thông tục) sự lựa chiều làm vừa lòng đôi bên; tính chất đợi thời


Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

trimming

* kinh tế

cắt giảm

san hàng

việc tỉa bớt

việc xếp lại hàng hóa trong tàu

việc xếp lại hàng hóa trong tàu, việc tỉa bớt cắt giảm

* kỹ thuật

bệ cột

sự cắt

sự chuẩn bị

sự đẽo

sự hớt

sự trang trí

xây dựng:

sự bào (gỗ)

sự cắt đoạn (cây)

sự cắt mép

sự lắp ghép (các thành phần trong một khung gỗ)

sự sửa tinh

sự tạo hình hoàn thiện (cho mặt đường)

điện lạnh:

sự tinh chỉnh


*

*

*

*

Sử dụng phím để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và để thoát khỏi.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm,sử dụng phím mũi tên lên <↑> hoặc mũi tên xuống <↓> để di chuyển giữa các từ được gợi ý.Sau đó nhấn (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.

Xem thêm: Chi Pu: Hot Girl Chi Pu Là Ai, Tiểu Sử, Sự Nghiệp Và Chuyện Tình Yêu Của Chi Pu


Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý,khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *