Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ kulturbench.com.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.


Bạn đang xem: Unprecedented là gì

Ecosystems are not being maintained, safety factors are ignored, species extinction persists at an unprecedented level, and our very global life-support systems are under threat.
As a result, vast financial resources were increasingly secured and redeployed to construct military and naval machines of unprecedented size, complexity, and cost.
By the mid nineteenth century it had assumed a character unlike anything witnessed before, and machinery was playing an unprecedented part.
The first remarkable aspect this time round was the almost unprecedented and virtually complete disappearance of the rebel forces from the political process.
The ability to analyze huge volumes of personal health data gives unprecedented opportunities for research.
Artificial vocality, electroacoustic music and, more generally, twentieth century music have an unprecedented particularity.
Following that decision, an unprecedented campaign was launched by consumers (pregnant women), interested providers of care, and the mass media (6).
For example, racial/ ethnic taxonomies, including what is racial and what is ethnic about them, are in a phase of unprecedented uncertainty and volatility.
The mounting evidence that widespread disease control was leading to unprecedented rates of population growth went largely unheeded by governments and international organizations.
But some people, owing to ignorance, self-deception, or willful blindness, do not see that this is a task calling for cooperation of an unprecedented kind.
This assembly, purporting to be the collective focus of new inventions, must wield an unprecedented power of legitimation of scientific facts.
This gradual detachment of the voice from the instrumental setting continues throughout the movement and results in an unprecedented transformation.
What was most important, most interesting, most unprecedented in what you discovered in those rehearsals?

Xem thêm:

Numerous scholars have documented the unprecedented impact of this actor on the policies and institutions of aspirant countries.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên kulturbench.com kulturbench.com hoặc của kulturbench.com University Press hay của các nhà cấp phép.
*

*

Trang nhật ký cá nhân

The icing/frosting on the cake: differences between British and American idioms


*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập kulturbench.com English kulturbench.com University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *